PVC stabilizer

Stabilizers used in PVC plastic composite effect enhanced antioxidant withstand bad weather and bring better properties for PVC products. Synthetic PVC stabilizers suitable for PVC products have different shapes, PVC pipe fittings.

Read More

Chất ổn định tổng hợp PVC

Chất ổn định tổng hợp PVC dùng trong nhựa có tác dụng tăng cường khả năng chống oxy hóa, chịu được thời tiết xấu và mang lại tính chất tốt cho các sản phẩm nhựa PVC.

Chất ổn định tổng hợp PVC thích hợp dùng cho các sản phẩm nhựa PVC có hình dạng khác nhau, phụ kiện ống PVC.

Đối với profile và phụ kiện ống PVC, cứ 100 kg bột PVC thì thêm 4 - 5 kg chất ổn định tổng hợp PVC, trộn với các chất phụ gia khác.

-  Là chất ổn định PVC hiệu quả nhất.

-  Là chất ổn định độc nhất có tính cách điện phổ biến sử dụng cho dây, cáp PVC mềm.

Các chất ổn định chì chủ yếu là dẫn xuất của chì oxit, PbO. Chì oxit có ưu điểm trong các ứng dụng cách điện vì 4 lý do:

-  PbO là chất làm sạch HCl vì tính baz của nó và vì kích thước hạt cực tốt.

-  PbO là baz yếu, không tạo phản ứng dehydrohalogen hoá PVC.

-  Sản phẩm của phản ứng giữa HCl và PbO - PbCl2 không là acid mạnh và cũng không là xúc tác của phản ứng dehydrohalogen hoá PVC.

-  PbCl2 là một trong số ít chloride kim loại không tan trong nước và không có khả năng bị ion hoá. Do vậy nó không làm giảm tính cách điện khi gặp nhiệt, hơi ẩm, lão hoá.

Chì III sulfate 3PbO.PbSO4.H2O, không có tính bôi trơn, sử dụng cho PVC cứng và mềm,  dùng làm dây trong PVC dẻo.

Chì II phthalate 2PbO.Pb(OOC)2C6H4.½ H2O, khả năng ổn định nhiệt ở thời gian dài vượt trội. Do độ yếu của mình, chì II phthalate, thiếu khả năng ổn định quang và kháng thời thiết.

Chì II phosphite 2PbO.PbHPO3. ½ H2O, màu trắng, không tạo khí, không phản ứng, hiệu quả ổn định nhiệt cao, có khả năng kháng thời tiết. Đây là loại ổn định duy nhất có tính chất điện và kháng thời tiết mà không cần carbon black.

Chì II stearate 2PbO.Pb(C17H35COO)2 và chì stearate Pb(C17H35COO)2. Muối chì II chảy ở nhiệt độ cao hơn (250oC), kém bôi trơn, ổn định tốt hơn muối đơn. Nó cũng cho khả năng ổn định quang tốt và thường kết hợp với chì II phosphite sẽ cho khả năng chịu thời tiết và gia công.

Tên

Công thức

Tỉ trọng riêng

Tính chất đặc biệt

Chì oxide

PbO

9.5

Giá rẻ

Chì carbonate

2PbCO3.Pb(H2O)2

6.6

Giá rẻ, màu trắng

Chì III sulfate

3PbO.PbSO4.H2O

6.4

 

Chì II phthalate

2PbO.Pb(OOC)2C6H4

4.6

Kém hoạt động

Chì II phosphite

2PbO.PbHPO3. ½ H2O

6.1

Chịu thời tiết ngoài trời

Chì II stearate  

2PbO.Pb(C17H35COO)2

2.0

Có tính bôi trơn

Chì stearate

Pb(C17H35COO)2

1.4

Có tính bôi trơn

Chất ổn định chì chủ yếu dùng trong:

-  Dây và cáp cách điện, không có chất ổn định nào vượt qua được chì, đó là do khả năng duy trì tính chất vật lý và tính chất điện của nó.

-  Ống và profile PVC, bao gồm các loại ống nước, ống gió cũng như dây cách điện và ống dẫn điện thoại.

Ở một số nước, chất ổn định được sử dụng ở dạng “một gói”, là hỗn hợp của chì III sulfate, chì stearate, paraffin wax và PE wax, chủ yếu sử dụng cho ống PVC cứng.

Chất ổn định tổng hợp PVC

Chất ổn định tổng hợp PVC dùng trong nhựa có tác dụng tăng cường khả năng chống oxy hóa, chịu được thời tiết xấu và mang lại tính chất tốt cho các sản phẩm nhựa PVC.

Chất ổn định tổng hợp PVC thích hợp dùng cho các sản phẩm nhựa PVC có hình dạng khác nhau, phụ kiện ống PVC.

Đối với profile và phụ kiện ống PVC, cứ 100 kg bột PVC thì thêm 4 - 5 kg chất ổn định tổng hợp PVC, trộn với các chất phụ gia khác.

-  Là chất ổn định PVC hiệu quả nhất.

-  Là chất ổn định độc nhất có tính cách điện phổ biến sử dụng cho dây, cáp PVC mềm.

Các chất ổn định chì chủ yếu là dẫn xuất của chì oxit, PbO. Chì oxit có ưu điểm trong các ứng dụng cách điện vì 4 lý do:

-  PbO là chất làm sạch HCl vì tính baz của nó và vì kích thước hạt cực tốt.

-  PbO là baz yếu, không tạo phản ứng dehydrohalogen hoá PVC.

-  Sản phẩm của phản ứng giữa HCl và PbO - PbCl2 không là acid mạnh và cũng không là xúc tác của phản ứng dehydrohalogen hoá PVC.

-  PbCl2 là một trong số ít chloride kim loại không tan trong nước và không có khả năng bị ion hoá. Do vậy nó không làm giảm tính cách điện khi gặp nhiệt, hơi ẩm, lão hoá.

Chì III sulfate 3PbO.PbSO4.H2O, không có tính bôi trơn, sử dụng cho PVC cứng và mềm,  dùng làm dây trong PVC dẻo.

Chì II phthalate 2PbO.Pb(OOC)2C6H4.½ H2O, khả năng ổn định nhiệt ở thời gian dài vượt trội. Do độ yếu của mình, chì II phthalate, thiếu khả năng ổn định quang và kháng thời thiết.

Chì II phosphite 2PbO.PbHPO3. ½ H2O, màu trắng, không tạo khí, không phản ứng, hiệu quả ổn định nhiệt cao, có khả năng kháng thời tiết. Đây là loại ổn định duy nhất có tính chất điện và kháng thời tiết mà không cần carbon black.

Chì II stearate 2PbO.Pb(C17H35COO)2 và chì stearate Pb(C17H35COO)2. Muối chì II chảy ở nhiệt độ cao hơn (250oC), kém bôi trơn, ổn định tốt hơn muối đơn. Nó cũng cho khả năng ổn định quang tốt và thường kết hợp với chì II phosphite sẽ cho khả năng chịu thời tiết và gia công.

Tên

Công thức

Tỉ trọng riêng

Tính chất đặc biệt

Chì oxide

PbO

9.5

Giá rẻ

Chì carbonate

2PbCO3.Pb(H2O)2

6.6

Giá rẻ, màu trắng

Chì III sulfate

3PbO.PbSO4.H2O

6.4

 

Chì II phthalate

2PbO.Pb(OOC)2C6H4

4.6

Kém hoạt động

Chì II phosphite

2PbO.PbHPO3. ½ H2O

6.1

Chịu thời tiết ngoài trời

Chì II stearate  

2PbO.Pb(C17H35COO)2

2.0

Có tính bôi trơn

Chì stearate

Pb(C17H35COO)2

1.4

Có tính bôi trơn

Chất ổn định chì chủ yếu dùng trong:

-  Dây và cáp cách điện, không có chất ổn định nào vượt qua được chì, đó là do khả năng duy trì tính chất vật lý và tính chất điện của nó.

-  Ống và profile PVC, bao gồm các loại ống nước, ống gió cũng như dây cách điện và ống dẫn điện thoại.

Ở một số nước, chất ổn định được sử dụng ở dạng “một gói”, là hỗn hợp của chì III sulfate, chì stearate, paraffin wax và PE wax, chủ yếu sử dụng cho ống PVC cứng.

CPE-135A

CPE is a rugged chemical, used for PVC extrusion products su...

View Details

PE Wax

Polyethylene Wax (PE Wax) is a chemical substance lubricatio...

View Details

Acid Stearic

Methacrylate Acrylic Copolymer with PA as ester. PA is the a...

View Details

ARC PA530

PA 530 is Methacrylate Copolymer with Acrylic ester created ...

View Details

Titanium Dioxide

There is a white fine powder, the particle size distribution...

View Details